中文圣经

I SA-MU-ÊN 1:12

—
12

哈拿在耶和华面前不住地祈祷,以利定睛看她的嘴。(

hā ná zài yē hé huá miàn qián bú zhù de qí dǎo , yǐ lì dìng jīng kàn tā de zuǐ 。(

Vì nàng cầu nguyện lâu dài trước mặt Đức Giê-hô-va, Hê-li chăm xem miệng nàng;

Các từ trong câu này