中文圣经

I SA-MU-ÊN 1:11

đã biết 0/32
11

:「使。」

xǔ yuàn shuō :「 wàn jūn zhī yē hé huá a , nǐ ruò chuí gù bì nǚ de kǔ qíng , juàn niàn bú wàng bì nǚ , cì wǒ yí gè ér zǐ , wǒ bì shǐ tā zhōng shēn guī yǔ yē hé huá , bú yòng tì tóu dāo tì tā de tóu 。」

Nàng hứa nguyện rằng: Oâi, Đức Giê-hô-va của vạn quân, nếu Ngài đoái xem nỗi sầu khổ của con đòi Ngài, nhớ lại nó chẳng quên, và ban cho con đòi Ngài một đứa trai, thì tôi sẽ phú dâng nó trọn đời cho Đức Giê-hô-va, và dao cạo sẽ chẳng đưa ngang qua đầu nó.

Các từ trong câu này