中文圣经

II CÔ-RINH 11:20

đã biết 0/17
20

jiǎ ruò yǒu rén qiáng nǐ men zuò nú pú , huò qīn tūn nǐ men , huò lǔ lüè nǐ men , huò wǔ màn nǐ men , huò dǎ nǐ men de liǎn , nǐ men dōu néng rěn nài tā 。

Phải, anh em hay chịu người ta bắt mình làm tôi tớ, hay là nuốt sống, hay là cướp bóc, hay là tự cao mà khinh dể anh em, vả trên mặt anh em.

Các từ trong câu này