中文圣经

II CÔ-RINH 11:21

đã biết 0/22
21

,(,)

wǒ shuō zhè huà shì xiū rǔ zì jǐ , hǎo xiàng wǒ men cóng qián shì ruǎn ruò de 。 rán ér , rén zài hé shì shàng yǒng gǎn ,( wǒ shuō jù yú wàng huà ,) wǒ yě yǒng gǎn 。

Tôi làm hổ thẹn cho chúng tôi mà nói lời nầy, chúng tôi đã tỏ mình ra là yếu đuối. Nhưng, ví bằng có ai dám khoe mình về sự gì tôi nói như kẻ dại dột thì tôi cũng dám khoe mình.

Các từ trong câu này