II SA-MU-ÊN 15:26
đã biết 0/17
26
倘若他说:『我不喜悦你』,看哪,我在这里,愿他凭自己的意旨待我!」
tǎng ruò tā shuō :『 wǒ bù xǐ yuè nǐ 』, kàn nǎ , wǒ zài zhè lǐ , yuàn tā píng zì jǐ de yì zhǐ dài wǒ !」
Nhưng nếu Ngài phán như vầy: Ta không ưa thích ngươi; thế thì, nguyện Ngài xử ta theo ý Ngài lấy làm tốt!