中文圣经

XUẤT AI-CẬP 15:2

đã biết 0/16
2

yē hé huá shì wǒ de lì liàng , wǒ de shī gē , yě chéng le wǒ de zhěng jiù 。 zhè shì wǒ de shén , wǒ yào zàn měi tā , shì wǒ fù qīn de shén , wǒ yào zūn chóng tā 。

Đức Giê-hô-va là sức mạnh và sự ca tụng của tôi: Ngài đã trở nên Đấng cứu tôi. Ngài là Đức Chúa Trời tôi, tôi ngợi khen Ngài; Đức Chúa Trời của tổ phụ tôi, tôi tôn kính Ngài.

Các từ trong câu này