中文圣经

SÁNG THẾ 19:11

đã biết 0/18
11

使

bìng qiě shǐ mén wài de rén , wú lùn lǎo shào , yǎn dōu hūn mí ; tā men mō lái mō qù , zǒng xún bù zhe fáng mén 。

đoạn, hành phạt bọn dân chúng ở ngoài cửa, từ trẻ đến già, đều quáng lòa mắt, cho đến đỗi tìm cửa mệt mà không được.

Các từ trong câu này