Ê-SAI 10:29
đã biết 0/17
29
他们过了隘口, 在迦巴住宿。 拉玛人战兢; 扫罗的基比亚人逃跑。
tā men guò le ài kǒu , zài jiā bā zhù sù 。 lā mǎ rén zhàn jīng ; sǎo luó de jī bǐ yà rén táo pǎo 。
Chúng nó vuợt qua ải, đóng trại tại Ghê-ba; Ra-ma run sợ; Ghi-bê-a của Sau-lơ chạy trốn.
他们过了隘口, 在迦巴住宿。 拉玛人战兢; 扫罗的基比亚人逃跑。
tā men guò le ài kǒu , zài jiā bā zhù sù 。 lā mǎ rén zhàn jīng ; sǎo luó de jī bǐ yà rén táo pǎo 。
Chúng nó vuợt qua ải, đóng trại tại Ghê-ba; Ra-ma run sợ; Ghi-bê-a của Sau-lơ chạy trốn.