中文圣经

Ê-SAI 22:6

—
6

以拦带着箭袋, 还有坐战车的和马兵; 吉珥揭开盾牌。

yǐ lán dài zhe jiàn dài , hái yǒu zuò zhàn chē de hé mǎ bīng ; jí ěr jiē kāi dùn pái 。

Ê-lam đeo giỏ tên, có xe binh lính kỵ đi theo, và Ki-rơ để trần cái thuẫn,

Các từ trong câu này