Ê-SAI 50:6
đã biết 0/16
6
人打我的背,我任他打; 人拔我腮颊的胡须,我由他拔; 人辱我,吐我,我并不掩面。
rén dǎ wǒ de bèi , wǒ rèn tā dǎ ; rén bá wǒ sāi jiá de hú xū , wǒ yóu tā bá ; rén rǔ wǒ , tǔ wǒ , wǒ bìng bù yǎn miàn 。
Ta đã đưa lưng cho kẻ đánh ta, và đưa má cho kẻ nhổ râu ta; ai mắng hoặc giổ trên ta, ta chẳng hề che mặt.