← Từ vựng
掩
yǎn
che; giấu
📄 Trang luyện viết (PDF)Chữ Hán
掩
to cover up (with a hand); to ambush, to conceal; to shut
bộ thủ 扌thành phần ⿰扌奄
Xuất hiện trong 29 câu
PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 31:17PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 31:18PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 32:20GIÓP 13:24GIÓP 34:29THI THIÊN 10:11THI THIÊN 13:1THI THIÊN 22:24THI THIÊN 27:9THI THIÊN 30:7THI THIÊN 44:24THI THIÊN 51:9THI THIÊN 69:17THI THIÊN 88:14THI THIÊN 102:2THI THIÊN 104:29THI THIÊN 143:7Ê-SAI 8:17Ê-SAI 50:6Ê-SAI 53:3Ê-SAI 54:8Ê-SAI 57:17Ê-SAI 59:2Ê-SAI 64:7GIÊ-RÊ-MI 33:5Ê-XÊ-CHIÊN 39:23Ê-XÊ-CHIÊN 39:24Ê-XÊ-CHIÊN 39:29MI-CA 3:4