中文圣经

GIA-CƠ 2:18

đã biết 0/16
18

:「便。」

bì yǒu rén shuō :「 nǐ yǒu xìn xīn , wǒ yǒu xíng wéi ; nǐ jiāng nǐ méi yǒu xíng wéi de xìn xīn zhǐ gěi wǒ kàn , wǒ biàn jiè zhe wǒ de xíng wéi , jiāng wǒ de xìn xīn zhǐ gěi nǐ kàn 。」

Hoặc có kẻ nói: Ngươi có đức tin, còn ta có việc làm. Hãy chỉ cho ta đức tin của ngươi không có việc làm, rồi ta sẽ chỉ cho ngươi đức tin bởi việc làm của ta.

Các từ trong câu này