中文圣经

GIA-CƠ 4:2

đã biết 0/16
2

nǐ men tān liàn , hái shì dé bù zhe ; nǐ men shā hài jí dù , yòu dòu ōu zhēng zhàn , yě bù néng dé 。 nǐ men dé bù zhe , shì yīn wèi nǐ men bù qiú 。

Anh em tham muốn mà chẳng được chi; anh em giết người và ghen ghét mà chẳng được việc gì hết; anh em có sự tranh cạnh và chiến đấu; anh em chẳng được chi, vì không cầu xin.

Các từ trong câu này