GIÊ-RÊ-MI 2:15
đã biết 0/17
15
少壮狮子向他咆哮,大声吼叫, 使他的地荒凉; 城邑也都焚烧,无人居住。
shào zhuàng shī zi xiàng tā páo xiào , dà shēng hǒu jiào , shǐ tā de dì huāng liáng ; chéng yì yě dōu fén shāo , wú rén jū zhù 。
Các sư tử con gầm thét, rống lên inh ỏi nghịch cùng nó, làm cho đất nó thành ra hoang vu. Các thành nó bị đốt cháy, không có người ở nữa.