中文圣经

GIÊ-RÊ-MI 2:26

đã biết 0/17
26

zéi bèi zhuō ná , zěn yàng xiū kuì , yǐ sè liè jiā hé tā men de jūn wáng 、 shǒu lǐng 、 jì sī 、 xiān zhī yě dōu zhào yàng xiū kuì 。

Như kẻ trộm bị bắt, xấu hổ thể nào, thì nhà Y-sơ-ra-ên, nào vua, nào quan trưởng, nào thầy tế lễ, nào kẻ tiên tri, cũng sẽ xấu hổ thể ấy.

Các từ trong câu này