中文圣经

GIÊ-RÊ-MI 22:21

—
21

你兴盛的时候,我对你说话; 你却说:我不听。 你自幼年以来总是这样, 不听从我的话。

nǐ xīng shèng de shí hou , wǒ duì nǐ shuō huà ; nǐ què shuō : wǒ bù tīng 。 nǐ zì yòu nián yǐ lái zǒng shì zhè yàng , bù tīng cóng wǒ de huà 。

Ta đã nói cùng ngươi đang thời ngươi thạnh vượng; nhưng ngươi nói rằng: Tôi chẳng khứng nghe. Từ khi ngươi còn trẻ, tánh nết ngươi đã dường ấy: đã chẳng vâng lời ta.

Các từ trong câu này