GIÓP 39:16
đã biết 0/16
16
它忍心待雏,似乎不是自己的; 虽然徒受劳苦,也不为雏惧怕;
tā rěn xīn dài chú , sì hū bú shì zì jǐ de ; suī rán tú shòu láo kǔ , yě bú wèi chú jù pà ;
(039-19) Nó ở khắc khổ với con nó, dường như không thuộc về nó, Sự lao khổ nó luống công, nhưng nó không lo căm đến.