中文圣经
Từ vựng

tín đồ; học trò; người theo đạo; kẻ xấu; chân trần; vô ích

📄 Trang luyện viết (PDF)

Chữ Hán

disciple, follower; only, merely; in vain

bộ thủ thành phần ⿰彳走

Xuất hiện trong 35 câu