← Từ vựng
徒
tú
tín đồ; học trò; người theo đạo; kẻ xấu; chân trần; vô ích
📄 Trang luyện viết (PDF)Chữ Hán
徒
disciple, follower; only, merely; in vain
bộ thủ 彳thành phần ⿰彳走
Xuất hiện trong 35 câu
I LỊCH SỬ 25:8GIÓP 39:16MA-THI-Ơ 9:37MA-THI-Ơ 16:24MA-THI-Ơ 17:22MA-THI-Ơ 19:23MA-THI-Ơ 26:1MA-THI-Ơ 26:18MÁC 4:35MÁC 10:14MÁC 10:23MÁC 14:14MÁC 14:32LU-CA 8:22LU-CA 9:14LU-CA 9:43LU-CA 10:16LU-CA 10:23LU-CA 12:1LU-CA 12:22LU-CA 16:1LU-CA 17:1LU-CA 17:22LU-CA 20:45LU-CA 22:11GIĂNG 6:12GIĂNG 11:7CÔNG VỤ 9:26CÔNG VỤ 9:36CÔNG VỤ 21:38I CÔ-RINH 16:17II CÔ-RINH 6:1II CÔ-RINH 11:13CÔ-LÔ-SE 2:23II TI-MÔ-THÊ 2:17