中文圣经

GIĂNG 16:18

đã biết 0/17
18

:「。」

mén tú bǐ cǐ shuō :「 tā shuō 『 děng bù duō shí 』 dào dǐ shì shén me yì sī ne ? wǒ men bù míng bái tā suǒ shuō de huà 。」

Vậy, môn đồ nói rằng: Ngài nói: ỗt lâu, là nghĩa gì? Chúng ta không hiểu Ngài nói về việc chi.

Các từ trong câu này