中文圣经

GIĂNG 6:30

đã biết 0/16
30

:「

tā men yòu shuō :「 nǐ xíng shén me shén jì , jiào wǒ men kàn jiàn jiù xìn nǐ ; nǐ dào dǐ zuò shén me shì ne ?

Chúng bèn nói rằng: Thế thì thầy làm phép lạ gì, để cho chúng tôi thấy và tin? Thầy làm công việc gì?

Các từ trong câu này