GIÔ-SUÊ 19:26
đã biết 0/17
26
亚拉米勒、亚末、米沙勒;往西达到迦密,又到希曷·立纳,
yà lā mǐ lè 、 yà mò 、 mǐ shā lè ; wǎng xī dá dào jiā mì , yòu dào xī hé · lì nà ,
A-lam-mê-léc, a-mê-át, và Mi-sê-anh. Hướng tây nó đụng Cạt-mên và khe Líp-nát; rồi vòng qua phía mặt trời mọc,