中文圣经

LU-CA 4:2

đã biết 0/16
2

饿

sì shí tiān shòu mó guǐ de shì tàn 。 nà xiē rì zi méi yǒu chī shén me ; rì zi mǎn le , tā jiù è le 。

tại đó, Ngài bị ma quỉ cám dỗ trong bốn mươi ngày. Trong những ngày ấy, Ngài không ăn chi hết, k” đã mãn thì Ngài đói.

Các từ trong câu này