中文圣经

MÁC 1:31

đã biết 0/17
31

退

yē sū jìn qián lā zhe tā de shǒu , fú tā qǐ lái , rè jiù tuì le , tā jiù fú shì tā men 。

Ngài bèn lại gần, cầm tay người đỡ dậy; bịnh rét dứt đi, và người bắt tay hầu hạ.

Các từ trong câu này