中文圣经

MÁC 15:31

—
31

祭司长和文士也是这样戏弄他,彼此说:「他救了别人,不能救自己。

jì sī zhǎng hé wén shì yě shì zhè yàng xì nòng tā , bǐ cǐ shuō :「 tā jiù le bié ren , bù néng jiù zì jǐ 。

Các thầy tế lễ cả và các thầy thông giáo cũng nói với nhau như vậy, mà nhạo cười Ngài rằng: Hắn đã cứu kẻ khác; mà cứu mình không được!

Các từ trong câu này