中文圣经

MA-THI-Ơ 15:19

đã biết 0/16
19

yīn wèi cóng xīn lǐ fā chū lái de , yǒu è niàn 、 xiōng shā 、 jiān yín 、 gǒu hé 、 tōu dào 、 wàng zhèng 、 bàng 。

Vì từ nơi lòng mà ra những ác tưởng, những tội giết người, tà dâm, dâm dục, trộm cướp, làm chứng dối, và lộng ngôn.

Các từ trong câu này