中文圣经

NÊ-HÊ-MI 6:13

đã biết 0/16
13

贿

huì mǎi tā de yuán gù , shì yào jiào wǒ jù pà , yī cóng tā fàn zuì , tā men hǎo chuán yáng è yán huǐ bàng wǒ 。

Vì tại đó, người được trả tiền công đặng khiến tôi sợ hãi, dụ tôi phạm tội, hầu cho chúng nó có cớ đồn tiếng xấu xa, và làm sỉ nhục tôi.

Các từ trong câu này