中文圣经

THI THIÊN 16:6

—
6

用绳量给我的地界,坐落在佳美之处; 我的产业实在美好。

yòng shéng liáng gěi wǒ de dì jiè , zuò luò zài jiā měi zhī chù ; wǒ de chǎn yè shí zài měi hǎo 。

Tôi may được phần cơ nghiệp ở trong nơi tốt lành; Phải, tôi có được cơ nghiệp đẹp đẽ.

Các từ trong câu này