TÌNH CA 4:11
đã biết 0/16
11
我新妇,你的嘴唇滴蜜, 好像蜂房滴蜜; 你的舌下有蜜,有奶。 你衣服的香气如黎巴嫩的香气。
wǒ xīn fù , nǐ de zuǐ chún dī mì , hǎo xiàng fēng fáng dī mì ; nǐ de shé xià yǒu mì , yǒu nǎi 。 nǐ yī fu de xiāng qì rú lí bā nèn de xiāng qì 。
Hỡi tân phụ ta, môi mình nhỏ mật ong xuống, Dưới lưỡi mình có mật ong và sữa; Hơi thơm của quần áo mình như hơi thơm của Li-ban.