中文圣经

TÌNH CA 6:11

—
11

我下入核桃园, 要看谷中青绿的植物, 要看葡萄发芽没有, 石榴开花没有。

wǒ xià rù hé tao yuán , yào kàn gǔ zhōng qīng lǜ de zhí wù , yào kàn pú tao fā yá méi yǒu , shí liu kāi huā méi yǒu 。

Tôi đi xuống vườn hạch đào, Đặng xem cây cỏ xanh tươi của trũng, Đặng thử coi vườn nho đã nứt đọt, thạch lựu đã nở hoa chưa.

Các từ trong câu này