中文圣经

TÌNH CA 6:11

đã biết 0/16
11

绿

wǒ xià rù hé táo yuán , yào kàn gǔ zhōng qīng lǜ de zhí wù , yào kàn pú táo fā yá méi yǒu , shí liú kāi huā méi yǒu 。

Tôi đi xuống vườn hạch đào, Đặng xem cây cỏ xanh tươi của trũng, Đặng thử coi vườn nho đã nứt đọt, thạch lựu đã nở hoa chưa.

Các từ trong câu này