TÍT 2:5
đã biết 0/16
5
谨守,贞洁,料理家务,待人有恩,顺服自己的丈夫,免得 神的道理被毁谤。
jǐn shǒu , zhēn jié , liào lǐ jiā wù , dài rén yǒu ēn , shùn fú zì jǐ de zhàng fu , miǎn de shén de dào lǐ bèi huǐ bàng 。
có nết na, trinh chánh, trông nom việc nhà; lại biết ở lành, vâng phục chồng mình, hầu cho đạo Đức Chúa Trời khỏi bị một lời chê bai nào.