中文圣经
Từ vựng
jǐn shǒu

tuân thủ chặt chẽ; gìn giữ; nghiêm chỉnh; cẩn thận

📄 Trang luyện viết (PDF)

Chữ Hán

prudent, cautious, attentive

bộ thủ thành phần ⿰讠堇

to defend, to guard, to protect; to conserve; to wait

bộ thủ thành phần ⿱宀寸

Xuất hiện trong 119 câu

XUẤT AI-CẬP 12:42XUẤT AI-CẬP 23:13XUẤT AI-CẬP 34:11LÊ-VI 19:37LÊ-VI 20:8LÊ-VI 20:22LÊ-VI 22:31LÊ-VI 25:18LÊ-VI 26:3DÂN SỐ 1:53DÂN SỐ 3:10DÂN SỐ 8:26PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 4:6PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 5:1PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 5:32PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 6:2PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 6:3PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 6:25PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 7:11PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 7:12PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 8:1PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 8:6PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 11:22PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 11:32PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 12:1PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 12:28PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 12:32PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 13:4PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 15:4PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 16:12PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 17:10PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 17:19PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 19:9PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 23:23PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 26:16PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 26:17PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 26:18PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 28:1PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 28:9PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 28:13PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 28:15PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 28:58PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 29:9PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 30:9PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 30:16PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 31:12PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 32:46PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 33:9GIÔ-SUÊ 1:7GIÔ-SUÊ 1:8GIÔ-SUÊ 23:6QUAN ÁN 2:22I CÁC VUA 2:3I CÁC VUA 3:14I CÁC VUA 6:12I CÁC VUA 8:58I CÁC VUA 8:61I CÁC VUA 9:4I CÁC VUA 11:34I CÁC VUA 11:38

…và 59 câu nữa