← Từ vựng
同房
tóng fáng
cùng phòng; đồng hương; cùng giòng; chung nhất
📄 Trang luyện viết (PDF)Chữ Hán
同
same, similar; together with, alike
bộ thủ 口thành phần ⿵凡口
房
building, house, room
bộ thủ 户thành phần ⿸户方
Xuất hiện trong 31 câu
SÁNG THẾ 4:1SÁNG THẾ 4:17SÁNG THẾ 4:25SÁNG THẾ 16:4SÁNG THẾ 29:21SÁNG THẾ 29:23SÁNG THẾ 29:30SÁNG THẾ 30:3SÁNG THẾ 30:4SÁNG THẾ 38:2SÁNG THẾ 38:8SÁNG THẾ 38:9LÊ-VI 15:24LÊ-VI 15:33LÊ-VI 20:12LÊ-VI 20:18LÊ-VI 20:20PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 21:13PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 22:13PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 22:14PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 25:5PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 28:30RU-TƠ 4:13I SA-MU-ÊN 1:19II SA-MU-ÊN 3:7II SA-MU-ÊN 11:4I LỊCH SỬ 2:21I LỊCH SỬ 7:23I LỊCH SỬ 8:9MA-THI-Ơ 1:25I CÔ-RINH 7:5