← Từ vựng
相争
xiāng zhēng
cạnh tranh; đánh nhau; xâm lăng lẫn nhau
📄 Trang luyện viết (PDF)Chữ Hán
相
mutual, reciprocal; equal; each other
bộ thủ 目thành phần ⿰木目
争
to dispute, to fight, to contend, to strive
bộ thủ 亅thành phần ⿱⺈⿻彐亅
Xuất hiện trong 24 câu
SÁNG THẾ 13:7SÁNG THẾ 13:8SÁNG THẾ 25:22SÁNG THẾ 26:20SÁNG THẾ 30:8SÁNG THẾ 45:24XUẤT AI-CẬP 21:18THI THIÊN 35:1THI THIÊN 55:18CHÂM NGÔN 3:30CHÂM NGÔN 17:1CHÂM NGÔN 28:4GIÁO HUẤN 6:10Ê-SAI 27:8Ê-SAI 41:11Ê-SAI 49:25Ê-SAI 57:16GIÊ-RÊ-MI 15:10GIÊ-RÊ-MI 25:31LU-CA 12:52LU-CA 12:53I CÔ-RINH 6:1GA-LA-TI 5:17HÊ-BƠ-RƠ 12:4