← Từ vựng
遮掩
zhē yǎn
che; che phủ; giấu
📄 Trang luyện viết (PDF)Chữ Hán
遮
to cover, to protect, to shield
bộ thủ 辶thành phần ⿺辶庶
掩
to cover up (with a hand); to ambush, to conceal; to shut
bộ thủ 扌thành phần ⿰扌奄
Xuất hiện trong 25 câu
XUẤT AI-CẬP 25:20XUẤT AI-CẬP 28:42XUẤT AI-CẬP 33:22XUẤT AI-CẬP 35:12XUẤT AI-CẬP 37:9XUẤT AI-CẬP 39:34XUẤT AI-CẬP 40:3XUẤT AI-CẬP 40:21LÊ-VI 16:13DÂN SỐ 4:5I CÁC VUA 8:7I LỊCH SỬ 28:18II LỊCH SỬ 5:8NÊ-HÊ-MI 4:5GIÓP 26:6GIÓP 31:33CHÂM NGÔN 10:12CHÂM NGÔN 17:9CHÂM NGÔN 26:26CHÂM NGÔN 28:13GIÊ-RÊ-MI 16:17Ê-XÊ-CHIÊN 28:14Ê-XÊ-CHIÊN 28:16Ê-XÊ-CHIÊN 32:7I PHIA-RƠ 4:8