中文圣经

XA-CHA-RI 11:9

đã biết 0/18
9

:「。」

wǒ jiù shuō :「 wǒ bú mù yǎng nǐ men 。 yào sǐ de , yóu tā sǐ ; yào sàng wáng de , yóu tā sàng wáng ; yú shèng de , yóu tā men bǐ cǐ xiāng shí 。」

Ta bèn nói rằng: Ta sẽ không chăn bay. Con nào chết, chết đi; con nào mất, mất đi; còn những con nào sót lại thì con nầy ăn thịt con kia.

Các từ trong câu này