← Từ vựng
相
xiāng
lẫn nhau; qua lại; từng đôi một; phía
📄 Trang luyện viết (PDF)Chữ Hán
相
mutual, reciprocal; equal; each other
bộ thủ 目thành phần ⿰木目
Xuất hiện trong 37 câu
SÁNG THẾ 30:36SÁNG THẾ 32:16GIÔ-SUÊ 3:4RU-TƠ 1:17I SA-MU-ÊN 26:13II SA-MU-ÊN 1:23II LỊCH SỬ 29:27II LỊCH SỬ 32:5THI THIÊN 35:1THI THIÊN 47:5CHÂM NGÔN 15:17CHÂM NGÔN 17:1CHÂM NGÔN 27:17GIÊ-RÊ-MI 13:14GIÊ-RÊ-MI 15:10GIÊ-RÊ-MI 36:16GIÊ-RÊ-MI 46:12Ê-XÊ-CHIÊN 3:13Ê-XÊ-CHIÊN 16:37ĐA-NIÊN 5:6NA-HÂM 2:10HA-BA-CÚC 1:3XA-CHA-RI 11:9LU-CA 15:20LU-CA 24:15GIĂNG 16:19LA-MÃ 5:1I CÔ-RINH 12:25II CÔ-RINH 5:6II CÔ-RINH 6:15GA-LA-TI 5:15GA-LA-TI 5:17CÔ-LÔ-SE 2:5TÍT 3:3HÊ-BƠ-RƠ 9:24HÊ-BƠ-RƠ 10:24KHẢI THỊ 6:4