中文圣经

XA-CHA-RI 5:2

đã biết 0/17
2

:「?」:「。」

tā wèn wǒ shuō :「 nǐ kàn jiàn shén me ?」 wǒ huí dá shuō :「 wǒ kàn jiàn yì fēi xíng de shū juàn , cháng èr shí zhǒu , kuān shí zhǒu 。」

Người nói cùng ta rằng: Ngươi thấy gì? Ta trả lời rằng: Tôi thấy một cuốn sách bay, bề dài nó hai mươi cu-đê, bề ngang mười cu-đê.

Các từ trong câu này