中文圣经

I CÔ-RINH 16:3

đã biết 0/18
3

jí zhì wǒ lái dào le , nǐ men xiě xìn jǔ jiàn shuí , wǒ jiù dǎ fā tā men , bǎ nǐ men de juān zī sòng dào yē lù sā lěng qù 。

Khi tôi đến, tôi sẽ sai những kẻ mà anh em đã chọn cầm thơ tôi đi, đặng đem tiền bố thí của anh em đến thành Giê-ru-sa-lem.

Các từ trong câu này