中文圣经

I SA-MU-ÊN 20:26

đã biết 0/18
26

rán ér zhè rì sǎo luó méi yǒu shuō shén me , tā xiǎng dà wèi yù shì , ǒu rǎn bù jié , tā bì dìng shì bù jié 。

Ngày đó, Sau-lơ chẳng nói chi hết, vì tưởng rằng: Có sự gì rủi ro đã xảy đến cho hắn rồi! Chắc hẳn hắn không sạch, đã phải sự gì ô uế rồi.

Các từ trong câu này