中文圣经

I TÊ-SA-LÔ-NI-CA 2:10

đã biết 0/18
10

wǒ men xiàng nǐ men xìn zhǔ de rén , shì hé děng shèng jié 、 gōng yì 、 wú kě zhǐ zhāi , yǒu nǐ men zuò jiàn zhèng , yě yǒu shén zuò jiàn zhèng 。

Anh em làm chứng, Đức Chúa Trời cũng làm chứng rằng cách ăn ở của chúng tôi đối với anh em có lòng tin, thật là thánh sạch, công bình, không chỗ trách được.

Các từ trong câu này