中文圣经

I TÊ-SA-LÔ-NI-CA 2:11

đã biết 0/16
11

nǐ men yě xiǎo de , wǒ men zěn yàng quàn miǎn nǐ men , ān wèi nǐ men , zhǔ fù nǐ men gè rén , hǎo xiàng fù qīn dài zì jǐ de ér nǚ yí yàng ,

Anh em cũng biết rằng chúng tôi đối đãi với mỗi người trong anh em, như cha đối với con,

Các từ trong câu này