中文圣经

II LỊCH SỬ 33:2

đã biết 0/17
2

tā xíng yē hé huá yǎn zhōng kàn wèi è de shì , xiào fǎ yē hé huá zài yǐ sè liè rén miàn qián gǎn chū de wài bāng rén nà kě zēng de shì ,

Người làm điều ác trước mặt Đức Giê-hô-va, theo những sự gớm ghiếc của các dân tộc mà Đức Giê-hô-va đã đuổi khỏi trước mặt dân Y-sơ-ra-ên.

Các từ trong câu này