中文圣经

II LỊCH SỬ 33:22

đã biết 0/17
22

西西

tā xíng yē hé huá yǎn zhōng kàn wèi è de shì , xiào fǎ tā fù mǎ ná xī suǒ xíng de , jì sì shì fèng tā fù mǎ ná xī suǒ diāo kè de ǒu xiàng ,

Người làm điều ác tại trước mặt Đức Giê-hô-va y như Ma-na-se, cha người, đã làm, cúng tế cho các tượng chạm mà Ma-na-se, cha người, đã làm, và hầu việc chúng nó.

Các từ trong câu này