中文圣经

II LỊCH SỬ 6:15

đã biết 0/18
15

xiàng nǐ pú rén — wǒ fù dà wèi suǒ yīng xǔ de huà xiàn zài yìng yàn le 。 nǐ qīn kǒu yīng xǔ , qīn shǒu chéng jiù , zhèng rú jīn rì yí yàng 。

đối với tôi tớ Chúa là Đa-vít cha tôi, Chúa có gìn giữ lời Chúa đã hứa với người: Thật hễ điều gì miệng Chúa phán, thì tay Chúa đã làm cho hoàn thành, y như đã có ngày nay.

Các từ trong câu này