中文圣经

II CÔ-RINH 10:11

đã biết 0/18
11

zhè děng rén dāng xiǎng , wǒ men bú zài nà lǐ de shí hòu , xìn shàng de yán yǔ rú hé , jiàn miàn de shí hòu , xíng shì yě bì rú hé 。

Kẻ nói như vậy, hãy nghĩ rằng khi chúng tôi vắng mặt, lời trong thơ thể nào, thì khi có mặt, việc làm cũng thể ấy.

Các từ trong câu này