中文圣经

II CÁC VUA 21:2

đã biết 0/17
2

西

mǎ ná xī xíng yē hé huá yǎn zhōng kàn wèi è de shì , xiào fǎ yē hé huá zài yǐ sè liè rén miàn qián gǎn chū de wài bāng rén suǒ xíng kě zēng de shì 。

Người làm điều ác trước mặt Đức Giê-hô-va và theo sự thờ phượng gớm ghiếc của các dân tộc mà Đức Giê-hô-va đã đuổi khỏi trước mặt dân Y-sơ-ra-ên.

Các từ trong câu này