GIÁO HUẤN 3:15
đã biết 0/17
15
现今的事早先就有了,将来的事早已也有了,并且 神使已过的事重新再来 。
xiàn jīn de shì zǎo xiān jiù yǒu le , jiāng lái de shì zǎo yǐ yě yǒu le , bìng qiě shén shǐ yǐ guò de shì chóng xīn zài lái 。
Điều chi hiện có, đã có ngày xưa; điều gì sẽ xảy đến, đã xảy đến từ lâu rồi: Đức Chúa Trời lại tìm kiếm việc gì đã qua.