中文圣经

XUẤT AI-CẬP 22:10

đã biết 0/19
10

「 rén ruò jiāng lǘ , huò niú , huò yáng , huò bié de shēng chù , jiāo fù lín shè kān shǒu , shēng chù huò sǐ , huò shòu shāng , huò bèi gǎn qù , wú rén kàn jiàn ,

Nhược bằng người nào giao lừa, bò, chiên, hoặc súc vật nào khác cho kẻ lân cận mình giữ và bị chết, gãy một giò hay là bị đuổi đi, không ai thấy,

Các từ trong câu này