Ê-XÊ-CHIÊN 40:13
đã biết 0/19
13
又量门洞,从这卫房顶的后檐到那卫房顶的后檐,宽二十五肘;卫房门与门相对。
yòu liáng mén dòng , cóng zhè wèi fáng dǐng de hòu yán dào nà wèi fáng dǐng de hòu yán , kuān èr shí wǔ zhǒu ; wèi fáng mén yǔ mén xiāng duì 。
Người đo hiên cửa, từ mái của phòng nầy đến mái của phòng khác là hai mươi lăm cu-đê bề ngang, từ cửa nầy đến cửa kia.