中文圣经

Ê-XÊ-CHIÊN 40:6

đã biết 0/17
6

竿竿

tā dào le cháo dōng de mén , jiù shàng mén de tái jiē , liáng mén de zhè kǎn , kuān yì gān ; yòu liáng mén de nà kǎn , kuān yì gān 。

Kế đó, người đi đến nơi hiên cửa phía đông, bước lên những cấp, đặng đo ngạch hiên cửa, bề rộng một cần; ngạch khác cũng rộng một cần.

Các từ trong câu này